rủ lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rủ lòng (Động từ)

Suy nghĩ và ban cho ai đó một điều gì đó như một ân huệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin ngài rủ lòng thương."
  • 2."Trời đã rủ lòng ban cho chúng ta một ngày đẹp trời."
  • 3."Bạn hãy rủ lòng giúp đỡ những người gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "rủ lòng"

Lưu ý về động từ

"rủ lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rủ lòng"

rủ lòng là động từ trong tiếng Việt. Suy nghĩ và ban cho ai đó một điều gì đó như một ân huệ. Ví dụ: "Xin ngài rủ lòng thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này