ruộng rẫy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruộng rẫy (Danh từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như ruộng nương, chỉ những vùng đất canh tác nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruộng nương ở vùng này rất màu mỡ."
  • 2."Chăm lo ruộng rẫy là trách nhiệm của mỗi người nông dân."
  • 3."Người dân nơi đây sống chủ yếu dựa vào ruộng rẫy."

Lưu ý khi sử dụng "ruộng rẫy"

Lưu ý về danh từ

"ruộng rẫy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ruộng rẫy"

ruộng rẫy là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như ruộng nương, chỉ những vùng đất canh tác nông nghiệp. Ví dụ: "Ruộng nương ở vùng này rất màu mỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này