ruộng muối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruộng muối (Danh từ)

Khoảng đất được ngăn thành ô, dùng để dẫn nước biển vào phơi cho bốc hơi nhằm thu hoạch muối.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân ở vùng ven biển thường canh tác ruộng muối để kiếm sống."
  • 2."Ruộng muối được chăm sóc cẩn thận để đảm bảo chất lượng muối thu được."

Lưu ý khi sử dụng "ruộng muối"

Lưu ý về danh từ

"ruộng muối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ruộng muối"

ruộng muối là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng đất được ngăn thành ô, dùng để dẫn nước biển vào phơi cho bốc hơi nhằm thu hoạch muối. Ví dụ: "Người dân ở vùng ven biển thường canh tác ruộng muối để kiếm sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này