ruồng rẫy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ruồng rẫy (Động từ)

Hắt hủi, thể hiện sự không muốn giữ lại hoặc bỏ đi một ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta đã ruồng rẫy vợ con của mình."
  • 2."Cảm giác ruồng rẫy luôn khiến người ta đau lòng."
  • 3.""Bây giờ đã ra lòng ruồng rẫy, Để thân này nước chảy hoa trôi.""

Lưu ý khi sử dụng "ruồng rẫy"

Lưu ý về động từ

"ruồng rẫy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ruồng rẫy"

ruồng rẫy là động từ trong tiếng Việt. Hắt hủi, thể hiện sự không muốn giữ lại hoặc bỏ đi một ai đó. Ví dụ: "Anh ta đã ruồng rẫy vợ con của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này