ruồng bỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ruồng bỏ (Động từ)
Hành động ghét bỏ hoặc không quan tâm đến ai đó nữa.
- 1."Ruồng bỏ con cái là một hành động tàn nhẫn."
- 2."Bị chồng ruồng bỏ, cô ấy rất đau khổ."
- 3."Sau khi xảy ra mâu thuẫn, anh ấy đã ruồng bỏ bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "ruồng bỏ"
Lưu ý về động từ
"ruồng bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ruồng bỏ"
ruồng bỏ là động từ trong tiếng Việt. Hành động ghét bỏ hoặc không quan tâm đến ai đó nữa. Ví dụ: "Ruồng bỏ con cái là một hành động tàn nhẫn."
Từ liên quan
ruồi trâu
Loại ruồi lớn, có vòi rất khỏe, thường chích và hút máu của trâu, bò.
ruồi xanh
Loại ruồi có màu xanh biếc, nhỏ hơn so với ruồi nhặng.
ruồng
(Phương ngữ) có nghĩa là hành động càn quét hay tàn phá.
ruồng bố
(Phương ngữ) Hành động tấn công hoặc càn quét một cách mạnh mẽ.
ruồng rẫy
Hắt hủi, thể hiện sự không muốn giữ lại hoặc bỏ đi một ai đó.
ruỗng
Ở trạng thái bị hủy hoại từ bên trong, chỉ còn lại lớp bên ngoài intact.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.