ruỗng nát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ruỗng nát (Tính từ)

Tình trạng bị mục nát, chỉ cần va chạm nhẹ là nát vụn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái bàn ghế này đã ruỗng nát, không thể sử dụng được nữa."
  • 2."Chiếc thuyền cũ bị nước ăn mòn, giờ đã ruỗng nát chỉ còn lại mảnh vụn."

Lưu ý khi sử dụng "ruỗng nát"

Lưu ý về tính từ

"ruỗng nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ruỗng nát"

ruỗng nát là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng bị mục nát, chỉ cần va chạm nhẹ là nát vụn. Ví dụ: "Cái bàn ghế này đã ruỗng nát, không thể sử dụng được nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này