rướn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rướn (Động từ)

Từ chỉ hành động cố gắng vươn thẳng về phía trước hoặc vươn cao lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Chú gà rướn cổ cất tiếng gáy."
  • 2."Thằng bé rướn người lên ôm lấy cổ mẹ."
  • 3."Cây cao rướn về phía ánh nắng."
  • 4."Cô bé rướn người để xem được sự kiện diễn ra trên sân khấu."

Lưu ý khi sử dụng "rướn"

Lưu ý về động từ

"rướn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rướn"

rướn là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động cố gắng vươn thẳng về phía trước hoặc vươn cao lên. Ví dụ: "Chú gà rướn cổ cất tiếng gáy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này