rườm
Định nghĩa
Nghĩa 1: rườm (Tính từ)
Từ diễn tả sự dài dòng, lôi thôi, có nhiều phần thừa và không rõ ràng.
- 1."Rườm tai."
- 2."Thôi, không phải rườm lời!"
- 3."Lời giải thích của anh ấy thật sự rườm rà và khó hiểu."
- 4."Cô ấy viết một bài luận rườm rà, không đi vào trọng tâm."
Lưu ý khi sử dụng "rườm"
Lưu ý về tính từ
"rườm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rườm"
rườm là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự dài dòng, lôi thôi, có nhiều phần thừa và không rõ ràng. Ví dụ: "Rườm tai."
Từ liên quan
rướm
(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động ướt hay thấm nước.
rướn
Từ chỉ hành động cố gắng vươn thẳng về phía trước hoặc vươn cao lên.
rười rượi
Diễn tả trạng thái ướt át, có nước, thường là do mưa hoặc sương.
rườm rà
Có nhiều phần hoặc chi tiết thừa thãi, không cần thiết.
rường
Xà ngang nhỏ ở phần trên của vì kèo, có nhiệm vụ đỡ các trụ nhỏ hoặc các đấu.
rường cột
Rường và cột; dùng để chỉ những chỗ dựa vững chắc nhất trong một cơ cấu tổ chức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.