rưới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rưới (Động từ)

Hành động đổ đều từng ít lên bề mặt để thấm hoặc phủ lớp chất lỏng.

Ví dụ (4)
  • 1."Rưới xăng đốt."
  • 2."Cơm rưới nước mắm."
  • 3."Rưới dầu ăn lên salad để thêm hương vị."
  • 4."Người làm vườn thường rưới nước cho cây mỗi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "rưới"

Lưu ý về động từ

"rưới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rưới"

rưới là động từ trong tiếng Việt. Hành động đổ đều từng ít lên bề mặt để thấm hoặc phủ lớp chất lỏng. Ví dụ: "Rưới xăng đốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này