rướm
Định nghĩa
Nghĩa 1: rướm (Động từ)
(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động ướt hay thấm nước.
- 1."Nước từ vòi rướm xuống mặt đất."
- 2."Áo của tôi bị rướm nước khi trời đổ mưa."
Lưu ý khi sử dụng "rướm"
Lưu ý về động từ
"rướm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rướm"
rướm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động ướt hay thấm nước. Ví dụ: "Nước từ vòi rướm xuống mặt đất."
Từ liên quan
rước
(Phương ngữ) có nghĩa là đón hay mời ai đó đi đâu.
rước xách
Đón rước với đầy đủ các nghi thức, thường mang hàm ý than phiền.
rưới
Hành động đổ đều từng ít lên bề mặt để thấm hoặc phủ lớp chất lỏng.
rướn
Từ chỉ hành động cố gắng vươn thẳng về phía trước hoặc vươn cao lên.
rười rượi
Diễn tả trạng thái ướt át, có nước, thường là do mưa hoặc sương.
rườm
Từ diễn tả sự dài dòng, lôi thôi, có nhiều phần thừa và không rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.