rưỡi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rưỡi (Danh từ)

Rưỡi là một đơn vị đo thể tích, thường dùng để chỉ một nửa của một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cho tôi một rưỡi trái cây, tôi không ăn nhiều."
  • 2."Cô ấy chỉ cần một rưỡi nước để làm bánh."
  • 3."Chúng ta có thể chia bữa ăn này ra thành hai rưỡi."
2
Động từ

Nghĩa 2: rưỡi (Động từ)

Rưỡi có thể nghĩa là làm cho một cái gì đó trở nên nhỏ lại, giảm kích thước hoặc số lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể rưỡi đi một ít muối để món ăn không quá mặn."
  • 2."Cô ấy đã rưỡi bớt mức độ ánh sáng trong phòng."
  • 3."Hãy rưỡi lại đề nghị nếu bạn cảm thấy không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "rưỡi"

Lưu ý về động từ

"rưỡi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rưỡi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rưỡi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rưỡi"

rưỡi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Rưỡi là một đơn vị đo thể tích, thường dùng để chỉ một nửa của một vật gì đó. Ví dụ: "Cho tôi một rưỡi trái cây, tôi không ăn nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này