rượi
Định nghĩa
Nghĩa 1: rượi (Tính từ)
Có tác dụng mang lại cảm giác dịu mát và dễ chịu.
- 1."Mát rượi."
- 2."Một vùng cỏ tranh vàng rượi."
- 3."Cơn gió mát rượi thổi qua khiến tôi cảm thấy thư giãn."
- 4."Ly nước chanh rất mát rượi vào những ngày hè oi ả."
Lưu ý khi sử dụng "rượi"
Lưu ý về tính từ
"rượi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rượi"
rượi là tính từ trong tiếng Việt. Có tác dụng mang lại cảm giác dịu mát và dễ chịu. Ví dụ: "Mát rượi."
Từ liên quan
rường cột
Rường và cột; dùng để chỉ những chỗ dựa vững chắc nhất trong một cơ cấu tổ chức.
rưởi
(Ít dùng) có nghĩa giống như rưỡi nhưng thường được sử dụng sau các số từ hàng trăm trở lên.
rưỡi
Rưỡi là một đơn vị đo thể tích, thường dùng để chỉ một nửa của một vật gì đó.
rượt
Từ dùng để chỉ hành động đuổi theo một người hoặc vật nào đó.
rượu
Tên gọi chung cho các hợp chất hữu cơ có tính chất như rượu, thường được dùng trong các bữa tiệc hoặc dịp lễ.
rượu bia
Cụm từ chỉ chung cho rượu và bia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.