rượi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rượi (Tính từ)

Có tác dụng mang lại cảm giác dịu mát và dễ chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Mát rượi."
  • 2."Một vùng cỏ tranh vàng rượi."
  • 3."Cơn gió mát rượi thổi qua khiến tôi cảm thấy thư giãn."
  • 4."Ly nước chanh rất mát rượi vào những ngày hè oi ả."

Lưu ý khi sử dụng "rượi"

Lưu ý về tính từ

"rượi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rượi"

rượi là tính từ trong tiếng Việt. Có tác dụng mang lại cảm giác dịu mát và dễ chịu. Ví dụ: "Mát rượi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này