rưởi
Định nghĩa
Nghĩa 1: rưởi (Danh từ)
(Ít dùng) có nghĩa giống như rưỡi nhưng thường được sử dụng sau các số từ hàng trăm trở lên.
- 1."Rưỡi"
- 2."Trăm rưởi"
- 3."Triệu rưởi"
- 4."Hai trăm rưởi"
Lưu ý khi sử dụng "rưởi"
Lưu ý về danh từ
"rưởi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "rưởi"
rưởi là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa giống như rưỡi nhưng thường được sử dụng sau các số từ hàng trăm trở lên. Ví dụ: "Rưỡi"
Từ liên quan
rườm rà
Có nhiều phần hoặc chi tiết thừa thãi, không cần thiết.
rường
Xà ngang nhỏ ở phần trên của vì kèo, có nhiệm vụ đỡ các trụ nhỏ hoặc các đấu.
rường cột
Rường và cột; dùng để chỉ những chỗ dựa vững chắc nhất trong một cơ cấu tổ chức.
rưỡi
Rưỡi là một đơn vị đo thể tích, thường dùng để chỉ một nửa của một vật gì đó.
rượi
Có tác dụng mang lại cảm giác dịu mát và dễ chịu.
rượt
Từ dùng để chỉ hành động đuổi theo một người hoặc vật nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.