rừng rực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rừng rực (Tính từ)

Rực rỡ và mạnh mẽ, thường dùng để miêu tả sự cháy hoặc ánh sáng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lửa cháy rừng rực."
  • 2."Hòn than đỏ rừng rực."
  • 3."Ánh đèn sáng rừng rực trong đêm khuya."
  • 4."Bầu trời lúc hoàng hôn rừng rực sắc màu."

Lưu ý khi sử dụng "rừng rực"

Lưu ý về tính từ

"rừng rực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rừng rực"

rừng rực là tính từ trong tiếng Việt. Rực rỡ và mạnh mẽ, thường dùng để miêu tả sự cháy hoặc ánh sáng. Ví dụ: "Lửa cháy rừng rực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này