rừng phòng hộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rừng phòng hộ (Danh từ)

Rừng được trồng và bảo vệ để chống lại những tác động tiêu cực từ thiên nhiên, nhằm bảo vệ nguồn nước và môi trường sinh thái.

Ví dụ (3)
  • 1."Rừng phòng hộ đầu nguồn"
  • 2."Chúng ta cần trồng thêm rừng phòng hộ để giảm thiểu lũ lụt."
  • 3."Rừng phòng hộ có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ hệ sinh thái."

Lưu ý khi sử dụng "rừng phòng hộ"

Lưu ý về danh từ

"rừng phòng hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rừng phòng hộ"

rừng phòng hộ là danh từ trong tiếng Việt. Rừng được trồng và bảo vệ để chống lại những tác động tiêu cực từ thiên nhiên, nhằm bảo vệ nguồn nước và môi trường sinh thái. Ví dụ: "Rừng phòng hộ đầu nguồn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này