rừng rú

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rừng rú (Danh từ)

Khu rừng tự nhiên, thường chỉ những vùng rừng hoang sơ, chưa được khai thác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống ở nơi rừng rú."
  • 2."Chúng tôi đã khám phá những bí ẩn trong rừng rú của vùng cao."
  • 3."Rừng rú mang lại không khí trong lành và nhiều loại động thực vật."

Lưu ý khi sử dụng "rừng rú"

Lưu ý về danh từ

"rừng rú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rừng rú"

rừng rú là danh từ trong tiếng Việt. Khu rừng tự nhiên, thường chỉ những vùng rừng hoang sơ, chưa được khai thác. Ví dụ: "Sống ở nơi rừng rú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này