rụi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rụi (Động từ)

Ngã gục xuống, đổ sập xuống.

Ví dụ (4)
  • 1."Cháy rụi."
  • 2."Căn nhà bị đổ rụi."
  • 3."Rụi xuống vì kiệt sức."
  • 4."Cây cổ thụ đã rụi do bão tố."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rụi (Tính từ)

Chỉ tình trạng nhà cửa bị cháy trụi.

Ví dụ (1)
  • 1."Ngôi nhà rụi chỉ còn lại đống tro tàn."

Lưu ý khi sử dụng "rụi"

Lưu ý về động từ

"rụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rụi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rụi"

rụi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngã gục xuống, đổ sập xuống. Ví dụ: "Cháy rụi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này