rún rẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rún rẩy (Động từ)

Diễn tả hành động rung lắc hoặc chao đảo, thường do sợ hãi hoặc lạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thấy cô ấy rún rẩy khi đứng giữa cơn bão."
  • 2."Chú chó rún rẩy dưới trời mưa lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "rún rẩy"

Lưu ý về động từ

"rún rẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rún rẩy"

rún rẩy là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động rung lắc hoặc chao đảo, thường do sợ hãi hoặc lạnh. Ví dụ: "Tôi thấy cô ấy rún rẩy khi đứng giữa cơn bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này