rún

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rún (Động từ)

Từ dùng trong một số phương ngữ, thường chỉ hành động kêu hoặc gọi một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé rún để gọi bạn đến chơi."
  • 2."Nghe tiếng mèo rún từ xa, mọi người lại thấy ấm lòng."

Lưu ý khi sử dụng "rún"

Lưu ý về động từ

"rún" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rún"

rún là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ, thường chỉ hành động kêu hoặc gọi một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Cô bé rún để gọi bạn đến chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này