rút
Định nghĩa
Nghĩa 1: rút (Động từ)
Làm giảm bớt hoặc lấy lại một phần nào đó.
- 1."Rút chỉ tiêu."
- 2."Rút thời hạn."
- 3."Rút số người."
- 4."Chúng ta cần rút bớt ngân sách cho dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "rút"
Lưu ý về động từ
"rút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rút"
rút là động từ trong tiếng Việt. Làm giảm bớt hoặc lấy lại một phần nào đó. Ví dụ: "Rút chỉ tiêu."
Từ liên quan
rún
Từ dùng trong một số phương ngữ, thường chỉ hành động kêu hoặc gọi một cách nhẹ nhàng.
rún rẩy
Diễn tả hành động rung lắc hoặc chao đảo, thường do sợ hãi hoặc lạnh.
rúng động
(Phương ngữ) Chỉ sự rung chuyển, bấn loạn do tác động mạnh.
rút cục
Từ dùng để chỉ kết quả cuối cùng, thường sau một quá trình dài hoặc phức tạp.
rút dây động rừng
Hành động làm cho tình hình trở nên căng thẳng, khó khăn, hoặc dẫn đến sự bùng nổ xung đột.
rút gọn
Làm cho nội dung hoặc hình thức trở nên ngắn gọn và đơn giản hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.