run

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: run (Động từ)

(giọng nói, nét chữ) có trạng thái không ổn định do khi nói hoặc khi viết bị rung lắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nét chữ hơi run."
  • 2."Giọng run lên vì giận dữ."
  • 3."Khi phát biểu, anh ấy có giọng nói run rẩy."
  • 4."Nữ sinh ấy viết bài kiểm tra với nét chữ rất run."

Lưu ý khi sử dụng "run"

Lưu ý về động từ

"run" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "run"

run là động từ trong tiếng Việt. (giọng nói, nét chữ) có trạng thái không ổn định do khi nói hoặc khi viết bị rung lắc. Ví dụ: "Nét chữ hơi run."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này