rum-ba

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rum-ba (Danh từ)

Một loại nhạc điệu vui tươi, thường được chơi trong các buổi tiệc tùng hoặc khiêu vũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay, chúng ta sẽ có một buổi tiệc và sẽ chơi nhạc rum-ba."
  • 2."Bạn có biết nhảy rum-ba không? Tôi rất thích điệu nhảy này."
  • 3."Âm nhạc rum-ba thật sôi động, khiến mọi người không thể ngồi yên."
2
Động từ

Nghĩa 2: rum-ba (Động từ)

Di chuyển theo điệu nhạc rum-ba, thường là một kiểu nhảy hoặc khiêu vũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy rum-ba theo điệu nhạc, sẽ rất vui đó!"
  • 2."Chúng tôi đã cùng nhau rum-ba suốt cả buổi tối."
  • 3."Các em học sinh trong lớp rất thích rum-ba trong giờ nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "rum-ba"

Lưu ý về động từ

"rum-ba" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rum-ba" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rum-ba" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rum-ba"

rum-ba là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại nhạc điệu vui tươi, thường được chơi trong các buổi tiệc tùng hoặc khiêu vũ. Ví dụ: "Tối nay, chúng ta sẽ có một buổi tiệc và sẽ chơi nhạc rum-ba."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này