run rủi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: run rủi (Động từ)

Chịu đựng những điều không may mắn, gặp phải rủi ro, tai ương.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã phải run rủi rất nhiều khi đầu tư vào chứng khoán."
  • 2."Cô ấy luôn lo lắng rằng mình sẽ run rủi trong công việc mới."
  • 3."Khi đi phượt, đôi khi mình cũng sẽ gặp phải những tình huống run rủi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: run rủi (Danh từ)

Thuật ngữ chỉ về sự không may, tai ương hoặc những điều xui xẻo.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần khởi nghiệp, bạn đều phải chuẩn bị tinh thần cho những run rủi có thể xảy ra."
  • 2."Họ tin rằng run rủi có thể ảnh hưởng đến vận mệnh của một người."
  • 3."Trong cuộc sống, mọi người thường gặp phải những run rủi mà họ không thể lường trước."

Lưu ý khi sử dụng "run rủi"

Lưu ý về động từ

"run rủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"run rủi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "run rủi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "run rủi"

run rủi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chịu đựng những điều không may mắn, gặp phải rủi ro, tai ương. Ví dụ: "Tôi đã phải run rủi rất nhiều khi đầu tư vào chứng khoán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này