Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Từ chỉ tình trạng của một bộ phận trong máy móc không còn khớp chặt với các chi tiết khác, thường do bị mòn hoặc hư hỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trục xe bị rơ."
  • 2."Bánh xe rơ."
  • 3."Mối ghép giữa các bộ phận trở nên rơ do sử dụng lâu ngày."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"rơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về ""

rơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng của một bộ phận trong máy móc không còn khớp chặt với các chi tiết khác, thường do bị mòn hoặc hư hỏng. Ví dụ: "Trục xe bị rơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này