rủ rê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rủ rê (Động từ)

Hành động khuyến khích, mời gọi ai đó tham gia vào một hoạt động, thường là vui chơi hay giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình rủ rê bạn đi xem phim cuối tuần này nhé."
  • 2."Tối nay có tiệc, mọi người cùng rủ rê nhau đi cho vui."
  • 3."Cậu có muốn rủ rê nhóm mình đi picnic vào chủ nhật không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: rủ rê (Động từ)

Hành động dẫn dắt, lôi kéo ai đó vào một hoạt động không chính thống hoặc không đúng đắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng để người khác rủ rê mình vào những điều trái pháp luật."
  • 2."Cô ấy thường rủ rê bạn bè tham gia vào những trò chơi không tốt."
  • 3."Hãy cẩn thận với những người có ý định rủ rê bạn làm những điều không an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "rủ rê"

Lưu ý về động từ

"rủ rê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "rủ rê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rủ rê"

rủ rê là động từ trong tiếng Việt. Hành động khuyến khích, mời gọi ai đó tham gia vào một hoạt động, thường là vui chơi hay giải trí. Ví dụ: "Mình rủ rê bạn đi xem phim cuối tuần này nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này