rộng lớn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rộng lớn (Tính từ)

Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn, thường được sử dụng để mô tả điều gì đó khái quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Một vùng đất đai rộng lớn."
  • 2."Có ảnh hưởng rộng lớn trong xã hội."
  • 3."Thị trường rộng lớn đang thu hút nhiều nhà đầu tư."
  • 4."Một không gian rộng lớn giúp mọi người thư giãn thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "rộng lớn"

Lưu ý về tính từ

"rộng lớn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rộng lớn"

rộng lớn là tính từ trong tiếng Việt. Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn, thường được sử dụng để mô tả điều gì đó khái quát. Ví dụ: "Một vùng đất đai rộng lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này