rộng huếch rộng hoác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rộng huếch rộng hoác (Tính từ)

Diễn tả sự rộng rãi hơn cả từ 'rộng huếch', thể hiện mức độ lớn lao hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn phòng này thật rộng huếch rộng hoác, đủ cho nhiều người cùng tụ họp."
  • 2."Chiếc áo này được thiết kế rộng huếch rộng hoác, thoải mái cho những ngày hè nóng bức."

Lưu ý khi sử dụng "rộng huếch rộng hoác"

Lưu ý về tính từ

"rộng huếch rộng hoác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rộng huếch rộng hoác"

rộng huếch rộng hoác là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự rộng rãi hơn cả từ 'rộng huếch', thể hiện mức độ lớn lao hơn. Ví dụ: "Căn phòng này thật rộng huếch rộng hoác, đủ cho nhiều người cùng tụ họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này