rộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rộn (Động từ)

Ở trong trạng thái cảm xúc tích cực dâng trào mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Trong lòng rộn niềm vui."
  • 2."Rộn lên bao cảm xúc."
  • 3."Ngày hôm nay khiến tôi rộn ràng hạnh phúc."
  • 4."Mỗi khi gặp bạn, lòng tôi lại rộn ràng sự vui mừng."

Lưu ý khi sử dụng "rộn"

Lưu ý về động từ

"rộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rộn"

rộn là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái cảm xúc tích cực dâng trào mạnh mẽ. Ví dụ: "Trong lòng rộn niềm vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này