rộ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rộ (Động từ)

Diễn ra một cách mạnh mẽ, sôi nổi, hoặc bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè năm nay, hoa phượng rộ nở khắp đường phố."
  • 2."Tin tức về chuyến du lịch đã rộ lên trên mạng xã hội."
  • 3."Khi thời tiết đẹp, mọi người thường rộ đi dã ngoại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rộ (Tính từ)

Có sự phát triển hoặc tăng trưởng một cách nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án mới này đã có tiến triển rộ ràng chỉ sau một tháng."
  • 2."Sự quan tâm đến công nghệ xanh đang rộ lên trong giới trẻ."
  • 3."Mùa giải này, đội bóng của chúng ta có phong độ rộ hơn hẳn các năm trước."

Lưu ý khi sử dụng "rộ"

Lưu ý về động từ

"rộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rộ"

rộ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn ra một cách mạnh mẽ, sôi nổi, hoặc bất ngờ. Ví dụ: "Mùa hè năm nay, hoa phượng rộ nở khắp đường phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này