rộc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rộc (Danh từ)

Đất trũng nằm ven các cánh đồng hoặc giữa hai sườn đồi, núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng rộc cần được chăm sóc kỹ càng để đảm bảo vụ mùa tốt."
  • 2."Những cánh đồng rộc thường giữ nước tốt hơn vào mùa khô."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rộc (Tính từ)

Tình trạng gầy sút một cách dễ thấy, thường do bệnh tật hoặc lo âu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu ấy gầy rộc sau những tháng ngày bệnh tật."
  • 2."Lo nghĩ quá nhiều khiến tôi trở nên gầy rộc."

Lưu ý khi sử dụng "rộc"

Lưu ý về tính từ

"rộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rộc"

rộc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đất trũng nằm ven các cánh đồng hoặc giữa hai sườn đồi, núi. Ví dụ: "Ruộng rộc cần được chăm sóc kỹ càng để đảm bảo vụ mùa tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này