rôm sảy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rôm sảy (Danh từ)

Chỉ tình trạng da nổi các mụn nước nhỏ, thường gặp ở trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1."Rôm sảy nổi đầy người."
  • 2."Trẻ em thường bị rôm sảy trong mùa hè do nhiệt độ cao."
  • 3."Nhà tôi có phương pháp chữa rôm sảy rất hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "rôm sảy"

Lưu ý về danh từ

"rôm sảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rôm sảy"

rôm sảy là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng da nổi các mụn nước nhỏ, thường gặp ở trẻ em. Ví dụ: "Rôm sảy nổi đầy người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này