rôm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rôm (Danh từ)

Mụn nhỏ lấm tấm mọc thành từng đám trên da người, thường do nóng nực, gây cảm giác ngứa ngáy khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổi rôm đầy người."
  • 2."Bị rôm cắn."
  • 3."Trẻ em thường bị rôm khi thời tiết nóng ẩm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rôm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả sự rôm rả, sôi nổi, thường dùng để chỉ cách nói chuyện.

Ví dụ (2)
  • 1."Trò chuyện rất rôm."
  • 2."Bữa tiệc hôm qua rất rôm rả và vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "rôm"

Lưu ý về tính từ

"rôm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rôm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rôm"

rôm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mụn nhỏ lấm tấm mọc thành từng đám trên da người, thường do nóng nực, gây cảm giác ngứa ngáy khó chịu. Ví dụ: "Nổi rôm đầy người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này