rôm rả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rôm rả (Tính từ)

(Khẩu ngữ) phong phú về nội dung, tạo ra bầu không khí sôi nổi và vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện trò rôm rả giữa các bạn khiến buổi gặp mặt thêm sinh động."
  • 2."Nối lời cho câu chuyện thêm phần rôm rả, mọi người bắt đầu chia sẻ những kỷ niệm thú vị."
  • 3."Tiếng cười rôm rả vang lên khắp nơi trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "rôm rả"

Lưu ý về tính từ

"rôm rả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rôm rả"

rôm rả là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) phong phú về nội dung, tạo ra bầu không khí sôi nổi và vui vẻ. Ví dụ: "Chuyện trò rôm rả giữa các bạn khiến buổi gặp mặt thêm sinh động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này