rối rắm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rối rắm (Tính từ)

Rối rắm, lằng nhằng, không rõ ràng hoặc thiếu mạch lạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Trình bày rối rắm khiến người nghe khó hiểu."
  • 2."Đầu óc rối rắm với bao ý nghĩ không thể sắp xếp."
  • 3."Câu chuyện của anh ấy vẫn rất rối rắm dù đã được giải thích nhiều lần."

Lưu ý khi sử dụng "rối rắm"

Lưu ý về tính từ

"rối rắm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rối rắm"

rối rắm là tính từ trong tiếng Việt. Rối rắm, lằng nhằng, không rõ ràng hoặc thiếu mạch lạc. Ví dụ: "Trình bày rối rắm khiến người nghe khó hiểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này