rối rít tít mù
Định nghĩa
Nghĩa 1: rối rít tít mù (Tính từ)
(Khẩu ngữ) tình trạng phức tạp, nhộn nhịp hơn cả rối rít.
- 1."Rối rít."
- 2."Làm cái gì mà cứ rối rít tít mù lên thế!"
- 3."Mọi người ở đây nhốn nháo, rối rít tít mù vì sự kiện sắp diễn ra."
- 4."Buổi tiệc này quả thật rối rít tít mù với nhiều hoạt động thú vị."
Lưu ý khi sử dụng "rối rít tít mù"
Lưu ý về tính từ
"rối rít tít mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rối rít tít mù"
rối rít tít mù là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tình trạng phức tạp, nhộn nhịp hơn cả rối rít. Ví dụ: "Rối rít."
Từ liên quan
rối ren
Chỉ tình trạng hoặc cảm giác hỗn độn, phức tạp, không rõ ràng.
rối ruột
(Khẩu ngữ) trạng thái lo lắng tột độ, đến mức không thể giữ bình tĩnh.
rối rít
Từ dùng để diễn tả vẻ vội vàng, thể hiện sự mất bình tĩnh.
rối rắm
Rối rắm, lằng nhằng, không rõ ràng hoặc thiếu mạch lạc.
rối tinh
Mới gây ra sự lúng túng, không rõ ràng, phức tạp.
rối tinh rối mù
(Khẩu ngữ) dùng để miêu tả tình trạng rất lộn xộn, rối rắm, hơn cả từ 'rối tinh'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.