rõ khéo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rõ khéo (Tính từ)

Miêu tả việc làm gì đó rất tinh tế, chính xác và khéo léo.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy làm bánh rất rõ khéo, nhìn bánh đã thấy muốn ăn ngay."
  • 2."Tay nghề của anh thợ mộc này rõ khéo, các đồ nội thất đều hoàn hảo."
  • 3."Người thiết kế đã lựa chọn màu sắc rất rõ khéo, khiến căn phòng trở nên ấm áp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "rõ khéo"

Lưu ý về tính từ

"rõ khéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rõ khéo"

rõ khéo là tính từ trong tiếng Việt. Miêu tả việc làm gì đó rất tinh tế, chính xác và khéo léo. Ví dụ: "Cô ấy làm bánh rất rõ khéo, nhìn bánh đã thấy muốn ăn ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này