Động từTính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hiểu, biết một cách tường tận và cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Không rõ nguyên do."
  • 2.""Bây giờ rõ mặt đôi ta, Biết đâu rồi nữa chẳng là chiêm bao?""
  • 3."Em đã rõ vấn đề này rồi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Ở trạng thái tách biệt hẳn ra, cho phép phân biệt hoàn toàn với những cái khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Trông thấy rõ mồn một."
  • 2."Phân biệt rõ trắng đen."
  • 3."Giảng cho rõ nghĩa."
  • 4."Hình ảnh này rõ nét hơn rất nhiều."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ biểu thị sự khẳng định về mức độ mà người nói cho là rõ ràng hơn bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Rõ chán."
  • 2."Rõ dơ."
  • 3."Nói rõ to."
  • 4."Câu chuyện này rõ buồn cười."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"rõ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rõ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rõ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

rõ là động từ, tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Hiểu, biết một cách tường tận và cụ thể. Ví dụ: "Không rõ nguyên do."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này