rỗi
Định nghĩa
Nghĩa 1: rỗi (Tính từ)
Theo quan niệm của một số tôn giáo, nghĩa là linh hồn được cứu khỏi mọi sự ràng buộc của tội lỗi và được giải thoát.
- 1."Cứu rỗi linh hồn."
- 2."Họ tin rằng việc làm thiện có thể giúp linh hồn được rỗi."
- 3."Lời cầu nguyện giúp linh hồn tìm được sự rỗi rã."
Lưu ý khi sử dụng "rỗi"
Lưu ý về tính từ
"rỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rỗi"
rỗi là tính từ trong tiếng Việt. Theo quan niệm của một số tôn giáo, nghĩa là linh hồn được cứu khỏi mọi sự ràng buộc của tội lỗi và được giải thoát. Ví dụ: "Cứu rỗi linh hồn."
Từ liên quan
rổn rảng
Diễn tả sự to, lớn, hay ồn ào, thường khi nói về âm thanh hoặc tiếng nói.
rỗ
Có nhiều lỗ nhỏ xuất hiện trên bề mặt.
rỗ hoa
(mặt) có những nốt rỗ thưa và nông.
rỗi hơi
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ việc có thời gian và sức lực nhưng lại làm việc cho rằng vô ích, không liên quan gì đến mình.
rỗi rãi
Có thời gian tự do, không bị bận rộn.
rỗng
Có nghĩa là không có gì ở bên trong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.