rỗi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rỗi (Tính từ)

Theo quan niệm của một số tôn giáo, nghĩa là linh hồn được cứu khỏi mọi sự ràng buộc của tội lỗi và được giải thoát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứu rỗi linh hồn."
  • 2."Họ tin rằng việc làm thiện có thể giúp linh hồn được rỗi."
  • 3."Lời cầu nguyện giúp linh hồn tìm được sự rỗi rã."

Lưu ý khi sử dụng "rỗi"

Lưu ý về tính từ

"rỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rỗi"

rỗi là tính từ trong tiếng Việt. Theo quan niệm của một số tôn giáo, nghĩa là linh hồn được cứu khỏi mọi sự ràng buộc của tội lỗi và được giải thoát. Ví dụ: "Cứu rỗi linh hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này