ri vê

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ri vê (Danh từ)

Một loại ốc nhỏ, thường được dùng để chế biến món ăn hải sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ri vê xào tỏi rất ngon và hấp dẫn."
  • 2."Hôm nay mình sẽ nấu súp ri vê cho bữa tối."
  • 3."Có nhiều cách để chế biến ri vê, nhưng mình thích nướng chúng."
2
Động từ

Nghĩa 2: ri vê (Động từ)

Hành động ngắm nhìn hoặc xem một cách chăm chú.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé đang ri vê vào chiếc bánh kem hấp dẫn."
  • 2."Anh ấy ri vê vào những bức tranh trong phòng triển lãm."
  • 3."Tôi thường ri vê khi nghe nhạc hay."

Lưu ý khi sử dụng "ri vê"

Lưu ý về động từ

"ri vê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ri vê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ri vê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ri vê"

ri vê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại ốc nhỏ, thường được dùng để chế biến món ăn hải sản. Ví dụ: "Món ri vê xào tỏi rất ngon và hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này