ri
Định nghĩa
Nghĩa 1: ri (Đại từ)
(Phương ngữ) biểu thị nét nghĩa chỉ sự nhấn mạnh, như nói 'như thế này'.
- 1.""Cứ lời anh dặn em ri, Giàu sang mặc họ, khó khăn chi cũng vợ chồng.""
- 2."Cô ấy bảo anh làm ri cho đúng nhé."
- 3."Mình phải hoàn thành bài tập này ri mới được nghỉ."
Câu hỏi thường gặp về "ri"
ri là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) biểu thị nét nghĩa chỉ sự nhấn mạnh, như nói 'như thế này'. Ví dụ: ""Cứ lời anh dặn em ri, Giàu sang mặc họ, khó khăn chi cũng vợ chồng.""
Từ liên quan
reng reng
Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông kêu liên tục, phát ra âm sắc dài và nhanh.
reo
Phát ra âm thanh liên tục và đều đặn.
reo hò
Hành động hò và reo để thể hiện sự vui mừng hoặc cổ vũ.
ri rí
(Khẩu ngữ) Âm thanh nhỏ, nhẹ, như bị kìm nén lại.
ri rỉ
Chảy ra từng chút một, chậm nhưng liên tục.
ri vê
Một loại ốc nhỏ, thường được dùng để chế biến món ăn hải sản.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.