ri

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: ri (Đại từ)

(Phương ngữ) biểu thị nét nghĩa chỉ sự nhấn mạnh, như nói 'như thế này'.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cứ lời anh dặn em ri, Giàu sang mặc họ, khó khăn chi cũng vợ chồng.""
  • 2."Cô ấy bảo anh làm ri cho đúng nhé."
  • 3."Mình phải hoàn thành bài tập này ri mới được nghỉ."

Câu hỏi thường gặp về "ri"

ri là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) biểu thị nét nghĩa chỉ sự nhấn mạnh, như nói 'như thế này'. Ví dụ: ""Cứ lời anh dặn em ri, Giàu sang mặc họ, khó khăn chi cũng vợ chồng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này