rẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rẽ (Động từ)

Tách một phần sản phẩm hoặc lợi nhuận để nộp cho người sở hữu tư liệu sản xuất; đây là một hình thức bóc lột từ trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm rẽ cho chủ vườn."
  • 2."Nuôi rẽ bò để trả nợ."
  • 3."Cấy rẽ trong vụ mùa."

Lưu ý khi sử dụng "rẽ"

Lưu ý về động từ

"rẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rẽ"

rẽ là động từ trong tiếng Việt. Tách một phần sản phẩm hoặc lợi nhuận để nộp cho người sở hữu tư liệu sản xuất; đây là một hình thức bóc lột từ trước. Ví dụ: "Làm rẽ cho chủ vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này