rẻo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rẻo (Danh từ)

Miếng đất dài và hẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Rẻo đất cạnh bờ sông."
  • 2."Có một rẻo đất ở giữa cánh đồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: rẻo (Động từ)

(Khẩu ngữ) Men theo hoặc đi dọc theo một quãng.

Ví dụ (3)
  • 1."Rẻo một vòng quanh xóm."
  • 2."Rẻo bước ra vườn hóng gió."
  • 3."Chúng tôi rẻo theo con suối nhỏ đến cuối làng."

Lưu ý khi sử dụng "rẻo"

Lưu ý về động từ

"rẻo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rẻo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rẻo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rẻo"

rẻo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Miếng đất dài và hẹp. Ví dụ: "Rẻo đất cạnh bờ sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này