rắp
Định nghĩa
Nghĩa 1: rắp (Động từ)
Từ (ít dùng) chỉ hành động toan tính hoặc dự định làm việc gì.
- 1.""Giương cung rắp bắn phượng hoàng, Chẳng may lại gặp một đàn chim ri.""
- 2."Tôi rắp tâm học hành chăm chỉ để thi đỗ."
- 3."Nhà văn rắp viết một tác phẩm mới trong thời gian tới."
Lưu ý khi sử dụng "rắp"
Lưu ý về động từ
"rắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rắp"
rắp là động từ trong tiếng Việt. Từ (ít dùng) chỉ hành động toan tính hoặc dự định làm việc gì. Ví dụ: ""Giương cung rắp bắn phượng hoàng, Chẳng may lại gặp một đàn chim ri.""
Từ liên quan
rắn rỏi
Từ chỉ trạng thái có khả năng chịu đựng những tác động ngoại cảnh bất lợi mà vẫn giữ vững thái độ.
rắn đầu rắn mặt
Một loại rắn có hình dạng đầu và mặt giống như rắn, thường được biết đến với đặc trưng là sắc bén và nhanh nhẹn.
rắn độc
Loài rắn có chứa tuyến nọc độc; cũng được dùng để miêu tả những người hiểm độc.
rắp ranh
Hành động chuẩn bị sẵn để thực hiện một việc gì đó, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
rắp tâm
Có ý định và quyết tâm thực hiện một hành động nào đó, thường là hành động xấu.
rắp định
Từ cổ dùng để chỉ việc định sẵn hoặc có ý định từ trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.