rắp định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rắp định (Động từ)

Từ cổ dùng để chỉ việc định sẵn hoặc có ý định từ trước.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trăng lên phỏng độ nhường bao, Đào non rắp định nơi nao bây giờ?""
  • 2."Họ đã rắp định kế hoạch từ lâu cho chuyến đi này."
  • 3."Cô ấy rắp định sẽ tham gia cuộc thi ngay từ đầu."

Lưu ý khi sử dụng "rắp định"

Lưu ý về động từ

"rắp định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rắp định"

rắp định là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ việc định sẵn hoặc có ý định từ trước. Ví dụ: ""Trăng lên phỏng độ nhường bao, Đào non rắp định nơi nao bây giờ?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này