rắn độc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rắn độc (Danh từ)

Loài rắn có chứa tuyến nọc độc; cũng được dùng để miêu tả những người hiểm độc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị rắn độc cắn."
  • 2."Đồ rắn độc! (tiếng chửi)"
  • 3."Cẩn thận khi đi vào rừng, có thể gặp rắn độc."

Lưu ý khi sử dụng "rắn độc"

Lưu ý về danh từ

"rắn độc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rắn độc"

rắn độc là danh từ trong tiếng Việt. Loài rắn có chứa tuyến nọc độc; cũng được dùng để miêu tả những người hiểm độc. Ví dụ: "Bị rắn độc cắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này