ráng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ráng (Danh từ)

Hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hoặc lặn phản chiếu vào các đám mây, tạo ra khoảng trời sáng rực với các màu sắc như vàng, đỏ hay hồng sẫm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống (tng)"
  • 2.""Áo chàng đỏ tựa ráng pha, Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in.""
  • 3."Mỗi buổi bình minh, ráng sáng rực rỡ tô điểm cho bầu trời làm mọi người thích thú."
2
Động từ

Nghĩa 2: ráng (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là cố gắng thực hiện điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Cố"
  • 2."Ráng chịu đau"
  • 3."Ráng học cho thành tài"
  • 4."Ráng làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "ráng"

Lưu ý về động từ

"ráng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ráng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ráng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ráng"

ráng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hoặc lặn phản chiếu vào các đám mây, tạo ra khoảng trời sáng rực với các màu sắc như vàng, đỏ hay hồng sẫm. Ví dụ: "Ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này