răn đe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: răn đe (Động từ)

Nói rõ về những hậu quả nghiêm trọng nhằm ngăn cấm hành vi, thường kèm theo ý nghĩa đe doạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trừng trị một người để răn đe những người khác."
  • 2."Cảnh sát thường xuyên răn đe tội phạm bằng các biện pháp xử lý nghiêm khắc."
  • 3."Cha mẹ cần răn đe con cái để chúng hiểu rõ về sự nguy hiểm khi vi phạm quy định."

Lưu ý khi sử dụng "răn đe"

Lưu ý về động từ

"răn đe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "răn đe"

răn đe là động từ trong tiếng Việt. Nói rõ về những hậu quả nghiêm trọng nhằm ngăn cấm hành vi, thường kèm theo ý nghĩa đe doạ. Ví dụ: "Trừng trị một người để răn đe những người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này