rám
Định nghĩa
Nghĩa 1: rám (Động từ)
(da hoặc vỏ quả cây) chuyển sang màu sẫm hơn do ảnh hưởng của ánh nắng hoặc lửa.
- 1."Nước da rám nắng."
- 2."Nắng tháng tám, rám trái bưởi (tng)"
- 3."Quả dừa rám lại sau nhiều giờ phơi nắng."
- 4."Da của người lao động thường rám vì làm việc ngoài trời."
Lưu ý khi sử dụng "rám"
Lưu ý về động từ
"rám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rám"
rám là động từ trong tiếng Việt. (da hoặc vỏ quả cây) chuyển sang màu sẫm hơn do ảnh hưởng của ánh nắng hoặc lửa. Ví dụ: "Nước da rám nắng."
Từ liên quan
rách việc
(Khẩu ngữ) không đạt được kết quả gì, mà chỉ gây ra phiền phức và rắc rối.
rái
Từ viết tắt chỉ rái cá, một loài động vật sống dưới nước thuộc họ rái cá.
rái cá
Loài thú ăn thịt, sống ở bờ nước, có thân hình thon dài, chân ngắn với lớp da có màng, bơi lặn rất giỏi và thường xuyên bắt cá để ăn.
rán
Làm chín thức ăn bằng cách chiên trong dầu hoặc mỡ đang sôi.
rán sành ra mỡ
Hành động khi thức ăn được chiên trong mỡ cho đến khi có màu vàng và giòn.
ráng
Hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hoặc lặn phản chiếu vào các đám mây, tạo ra khoảng trời sáng rực với các màu sắc như vàng, đỏ hay hồng sẫm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.