rám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rám (Động từ)

(da hoặc vỏ quả cây) chuyển sang màu sẫm hơn do ảnh hưởng của ánh nắng hoặc lửa.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước da rám nắng."
  • 2."Nắng tháng tám, rám trái bưởi (tng)"
  • 3."Quả dừa rám lại sau nhiều giờ phơi nắng."
  • 4."Da của người lao động thường rám vì làm việc ngoài trời."

Lưu ý khi sử dụng "rám"

Lưu ý về động từ

"rám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rám"

rám là động từ trong tiếng Việt. (da hoặc vỏ quả cây) chuyển sang màu sẫm hơn do ảnh hưởng của ánh nắng hoặc lửa. Ví dụ: "Nước da rám nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này