rán sành ra mỡ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rán sành ra mỡ (Động từ)

Hành động khi thức ăn được chiên trong mỡ cho đến khi có màu vàng và giòn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thích rán sành ra mỡ để món cá được giòn và thơm."
  • 2."Chúng ta cần rán sành ra mỡ miếng thịt này cho đến khi nó vàng đều."
  • 3."Rán sành ra mỡ giúp giữ lại hương vị của rau củ trong món xào."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rán sành ra mỡ (Danh từ)

Quá trình hoặc kỹ thuật chiên thức ăn cho đến khi có độ giòn và ngậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Rán sành ra mỡ là một trong những phương pháp nấu ăn phổ biến ở Việt Nam."
  • 2."Tôi đã học được cách rán sành ra mỡ từ bà ngoại của mình."
  • 3."Khi rán sành ra mỡ, nhiệt độ là rất quan trọng để món ăn không bị cháy."

Lưu ý khi sử dụng "rán sành ra mỡ"

Lưu ý về động từ

"rán sành ra mỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rán sành ra mỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rán sành ra mỡ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rán sành ra mỡ"

rán sành ra mỡ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động khi thức ăn được chiên trong mỡ cho đến khi có màu vàng và giòn. Ví dụ: "Mẹ tôi thích rán sành ra mỡ để món cá được giòn và thơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này