rằn ri

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rằn ri (Tính từ)

Có những vệt màu khác nhau xen lẫn một cách hỗn tạp, tạo cảm giác rối mắt.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái mũ rằn ri."
  • 2."Bộ quần áo rằn ri."
  • 3."Bức tranh rằn ri nhìn thật thú vị."
  • 4."Chiếc xe rằn ri nổi bật giữa đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "rằn ri"

Lưu ý về tính từ

"rằn ri" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rằn ri"

rằn ri là tính từ trong tiếng Việt. Có những vệt màu khác nhau xen lẫn một cách hỗn tạp, tạo cảm giác rối mắt. Ví dụ: "Cái mũ rằn ri."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này